giảm giá- Sự giảm bớt giá tiền của hàng hóa, dịch vụ hoặc vé so với mức giá bình thường.
Preisnachlass
giảm xuống- Sự hạ thấp hoặc làm cho thấp hơn một mức độ, giá trị hay tốc độ nào đó.
Senkung, Herabsetzung