tư vấn dinh dưỡng- Người có khả năng tư vấn cho người khác về các vấn đề liên quan đến chế độ ăn uống, đặc biệt là dinh dưỡng lành mạnh.
Person, die andere in Fragen betreffend die (gesunde) Ernährung beraten kann
„Der Verein für Konsumenteninformation testete 16 Ernährungsberater in Wien – Rund ein Drittel dürften gar nicht als Berater arbeiten“
“Hiệp hội Thông tin Người tiêu dùng đã kiểm tra 16 tư vấn dinh dưỡng ở Viên – khoảng một phần ba trong số đó có lẽ hoàn toàn không được phép làm công việc tư vấn.”