thay đổi chế độ ăn- Sự thay đổi cách ăn uống, chẳng hạn về lượng thức ăn, loại thực phẩm và thời gian ăn.
Änderung der Nahrungsaufnahme, beispielsweise in Bezug auf Menge, Art und Zeiten der Aufnahme
„Es gibt dutzende Ernährungsumstellungen, die immer wieder beworben, dann kritisiert und schließlich doch wieder empfohlen werden.“
Có hàng chục kiểu thay đổi chế độ ăn luôn liên tục được quảng bá, rồi bị chỉ trích và cuối cùng lại được khuyến nghị trở lại.
„Ob Migräne, Rheuma oder Diabetes – mit einer angeratenen gezielten Ernährungsumstellung schafft es die Ärztin, den Patienten viel Leidensdruck zu nehmen.“
Dù là chứng đau nửa đầu, thấp khớp hay tiểu đường, với một sự thay đổi chế độ ăn có mục tiêu theo chỉ định, nữ bác sĩ có thể giúp bệnh nhân giảm bớt rất nhiều đau khổ.