'Erntewetter' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Erntewetterdas
[ˈɛʁntəˌvɛtɐ]Danh từ
Định nghĩa
1
thời tiết thu hoạch- Thời tiết tạo ra những điều kiện thích hợp cho việc thu hoạch một thứ gì đó, giúp công việc thu hoạch có thể tiến hành được.
Wetter, das bestimmte Bedingungen für die Ernte von etwas schafft, die Erntearbeit ermöglicht
„Was nützt es uns, klagten [die schleswig-holsteinischen Bauern], wenn wir am Sonntag Erntewetter haben, aber nicht ernten dürfen, am Montag zwar ernten dürfen, aber ein Landregen alle Erntearbeiten unmöglich macht.“
“Chuyện đó có ích gì cho chúng tôi, [những người nông dân Schleswig-Holstein] than phiền, nếu vào Chủ nhật chúng tôi có thời tiết thích hợp để thu hoạch nhưng lại không được phép thu hoạch, còn đến thứ Hai tuy được phép thu hoạch nhưng một trận mưa dai dẳng lại khiến mọi công việc thu hoạch trở nên bất khả thi.”
„Während angespannt wurde, tranken Alpatytsch und Ferapontow Tee und sprachen dabei über Getreidepreise, über das zu erwartende Ernteergebnis und das günstige Erntewetter.“
“Trong lúc đang thắng ngựa, Alpatytsch và Ferapontow uống trà và trò chuyện về giá ngũ cốc, về kết quả mùa màng được dự đoán và về thời tiết thu hoạch thuận lợi.”