án tù thay thế- Hình phạt tù được thi hành để thay thế cho tiền phạt khi không thể thu hoặc không thể nộp tiền phạt.
Freiheitsstrafe, die wegen Uneinbringlichkeit als Ersatz für eine Geldstrafe vollstreckt wird
„Im Durchschnitt sitzen im bevölkerungsreichsten Bundesland täglich gut tausend Menschen wegen Bagatelldelikten eine sogenannte Ersatzfreiheitsstrafe oder gar Erzwingungshaft ab.“
"Trung bình tại bang đông dân nhất, mỗi ngày có hơn một nghìn người phải chấp hành cái gọi là án tù thay thế, thậm chí cả giam giữ cưỡng chế, vì những vi phạm nhỏ nhặt."