

sự chùng nhão- Sự giảm sút độ căng hoặc sức lực, ví dụ ở cơ bắp hay các mô trong cơ thể.
Nachlassung von Spannung oder Kraft (zum Beispiel bei Muskeln)
sự suy nhược- Sự giảm sút sinh lực, năng lượng hoặc tinh thần sẵn sàng nỗ lực, hành động.
Nachlassen von Vitalität, Energie oder Einsatzbereitschaft