'Erstdruck' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Erstdruckder
[ˈɛʁstˌdʁʊk]Danh từSố nhiều: Erstdrucke
Định nghĩa
1
bản in đầu- việc in một tác phẩm chữ viết lần đầu tiên.
erstmaliger Druck eines Schriftwerks
2
ấn bản đầu- tác phẩm chữ viết ở dạng bản in đầu tiên.
Schriftwerk nach [1]
„Das sind natürlich nicht die alten und wertvollen Manuskripte, sondern die Bibliothek von Amalias Großmutter, Romane und Erstdrucke oder einfach das, was ich oder Amalia zuletzt gelesen hatten oder woran wir nicht vorbeigehen konnten, ohne es zu kaufen.“
“Đương nhiên đó không phải là những bản thảo cũ và quý giá, mà là thư viện của bà ngoại Amalia, những tiểu thuyết và các ấn bản đầu, hoặc đơn giản là những gì tôi hoặc Amalia đọc gần đây nhất hay những gì chúng tôi không thể đi ngang qua mà không mua.”