chết ngạt- Cái chết xảy ra do bị ngạt thở, không thể hô hấp đủ để duy trì sự sống.
Tod durch Ersticken
„Nur wenige Augenblicke, bevor sie einen sicheren Erstickungstod gestorben wäre, wurde ihr der Sack wieder vom Kopf gerissen.“
“Chỉ vài khoảnh khắc trước khi cô ấy có thể đã chết ngạt một cách chắc chắn, cái bao lại bị giật khỏi đầu cô ấy.”
„Menschen hingegen entwickelten Symptome einer schweren Lungenentzündung und starben einen langsamen und qualvollen Erstickungstod, sobald die fremdartige Seuche sie befiel.“
“Trong khi đó, con người phát triển các triệu chứng của một bệnh viêm phổi nặng và chết ngạt một cách chậm chạp, đau đớn ngay khi thứ dịch bệnh kỳ lạ ấy xâm nhiễm họ.”