'Erstspracherwerb' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Erstspracherwerbder
[ˈeːɐ̯stʃpʁaːxʔɛɐ̯ˌvɛʁp]Danh từ
Định nghĩa
1
tiếp thu tiếng mẹ đẻ- Quá trình học và lĩnh hội ngôn ngữ mà một đứa trẻ sử dụng chủ yếu trong những năm đầu đời, thường là tiếng mẹ đẻ.
Erlernen der Sprache, die ein Kind in den ersten Lebensjahren vorrangig verwendet, in der Regel die Muttersprache
Mit Erstspracherwerb wird die Tatsache bezeichnet, dass jemand eine bestimmte Sprache als erste erwirbt, in der Regel die seiner Eltern, die Muttersprache.
Khái niệm tiếp thu tiếng mẹ đẻ dùng để chỉ thực tế rằng một người tiếp nhận một ngôn ngữ nhất định như ngôn ngữ đầu tiên, thường là ngôn ngữ của cha mẹ mình, tức tiếng mẹ đẻ.
„Nativistische Konzeptionen des Erstspracherwerbs postulieren, »[…] daß Sprachkenntnis - eine Grammatik - nur von einem Organismus erworben werden kann, der mit einer strengen Restriktion im Hinblick auf die Form der Grammatik ›prädisponiert‹ ist…«.“
“Các quan niệm bẩm sinh luận về sự tiếp thu tiếng mẹ đẻ cho rằng »[…] tri thức ngôn ngữ — một ngữ pháp — chỉ có thể được một cơ thể sống tiếp thu nếu cơ thể đó được ‘định sẵn’ với một sự hạn chế nghiêm ngặt liên quan đến hình thức của ngữ pháp…«.”