'Ertrinken' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ertrinkendas
[ɛɐ̯ˈtʁɪŋkn̩]Danh từ
Định nghĩa
1
chết đuối- Cái chết xảy ra khi nước hoặc một chất lỏng khác tràn vào phổi, làm người ta không thể thở được.
Tod, bei dem Wasser oder eine andere Flüssigkeit in die Lunge gelangt
„Der Präfekt sagte, die Opfer seien durch Ertrinken und nicht durch Gewalteinwirkung der Einsatzkräfte zu Tode gekommen.“
Viên tỉnh trưởng nói rằng các nạn nhân đã tử vong do chết đuối chứ không phải do tác động bạo lực của lực lượng làm nhiệm vụ.
„Der Tod durch Ertrinken ist in den meisten Fällen eine lautlose Tragödie. Die Opfer verschwinden einfach unter der Wasseroberfläche und tauchen nicht mehr auf.“
Cái chết do chết đuối trong đa số trường hợp là một bi kịch diễn ra trong im lặng. Các nạn nhân đơn giản chìm xuống dưới mặt nước và không nổi lên nữa.