Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Erwärmung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Erwärmung
die
[ɛɐ̯ˈvɛʁmʊŋ]
Danh từ
Số nhiều: Erwärmungen
Định nghĩa
1
sự ấm lên
- sự tăng nhẹ của nhiệt độ.
kleine Erhöhung der Temperatur
Bei der Reaktion ist mit einer
Erwärmung
des Substrats zu rechnen.
Trong phản ứng này, phải tính đến việc chất nền sẽ ấm lên.
Die
Erwärmung
der Atmosphäre scheint unabwendbar.
Từ đồng nghĩa
Erhitzen
Erwärmen
Từ trái nghĩa
Abkühlung
Từ cụ thể hơn
Erderwärmung
Klimaerwärmung
Sự ấm lên của khí quyển dường như là điều không thể tránh khỏi.
Danh từ