'Erwerbsquelle' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Erwerbsquelledie
[ɛɐ̯ˈvɛʁpsˌkvɛlə]Danh từSố nhiều: Erwerbsquellen
Định nghĩa
1
nguồn thu nhập- Tài sản hoặc hoạt động/sự không thực hiện một việc nào đó mà nhờ đó người ta nhận được tiền công, lương, thù lao hoặc khoản thanh toán khác.
Gut oder Aktivität/Unterlassung, wofür man eine Bezahlung (Gehalt, Lohn, Preis …) erhält
„Ein guter Teil von ihnen hatte während der Katastrophe sowohl das Dach über dem Kopf als auch alle Erwerbsquellen verloren.“
“Một phần lớn trong số họ đã mất cả mái nhà che đầu lẫn mọi nguồn thu nhập trong thảm họa.”