Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Eselchen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Eselchen
das
[ˈeːzl̩çən]
Danh từ
Số nhiều: Eselchen
Định nghĩa
1
lừa con
- Con lừa nhỏ hoặc còn non, chưa trưởng thành.
kleiner oder junger Esel
„Das
Eselchen
drehte blitzschnell den Kopf und stieß Pinocchio mit der Schnauze so fest in den Bauch, daß Pinocchio hinfiel.“
“Con lừa con ngoảnh đầu lại nhanh như chớp và húc mõm thật mạnh vào bụng Pinocchio đến mức Pinocchio bị ngã.”
Từ đồng nghĩa
Grauchen
Danh từ