'Eselin' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Eselindie
[ˈeːzəlɪn]Danh từSố nhiều: Eselinnen
Định nghĩa
1
lừa cái- Con lừa giống cái; lừa cái trưởng thành.
weiblicher Esel
„›Unsere Mito benimmt sich vielleicht wie eine rossige Eselin, aber wenn du sie erst kennst, weißt du, sie ist ein gutes Mädel mit einem großen Herzen.‹“
“Mito của chúng ta có thể cư xử như một con lừa cái đang động dục, nhưng khi anh thật sự biết nó rồi, anh sẽ hiểu nó là một cô gái tốt với một trái tim rộng lớn.”