Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Eselrasse' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Eselrasse
die
[ˈeːzl̩ˌʁasə]
Danh từ
Số nhiều: Eselrassen
Định nghĩa
1
giống lừa
- Một giống loài hoặc chủng lừa có những đặc điểm riêng biệt.
Rasse des Esels
„In Südfrankreich, wo kleine
Eselrassen
gehalten werden, wird deren zähes und streng schmeckendes Fleisch nur zu Wurst verarbeitet.“
Ở miền nam nước Pháp, nơi nuôi các giống lừa nhỏ, thịt dai và có vị gắt của chúng chỉ được chế biến thành xúc xích.
Danh từ