'Establishment' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Establishmentdas
[ɪsˈtɛblɪʃmənt]Danh từSố nhiều: Establishments
Định nghĩa
1
giới tinh hoa- tầng lớp xã hội có địa vị vững chắc, giàu ảnh hưởng và có tiếng nói trong nhiều lĩnh vực của đời sống xã hội, chính trị hoặc văn hóa
soziale Schicht der Gesellschaft, die gut situiert/etabliert ist und in vielen Bereichen Einfluss hat
„In Zeiten des triumphierenden Populismus und der Angriffe auf das politische Establishment macht man sich lieber ganz klein, wenn es ums Essen geht.“
“Trong thời kỳ chủ nghĩa dân túy đang thắng thế và các cuộc tấn công nhằm vào giới tinh hoa chính trị diễn ra dồn dập, người ta thường cố hết sức khiêm nhường khi nói đến chuyện ăn uống.”
„Protest gehörte nun zum guten Ton, bis hinein ins sogenannte Establishment, Opern- und Theaterpublikum.“
“Sự phản kháng giờ đây đã trở thành điều hợp mốt, lan cả vào cái gọi là giới tinh hoa, tức công chúng của opera và sân khấu.”