'Etappensieger' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Etappensiegerder
[eˈtapn̩ˌziːɡɐ]Danh từSố nhiều: Etappensieger
Định nghĩa
1
người thắng chặng- người giành chiến thắng ở một chặng thi đấu trong một cuộc đua nhiều chặng.
jemand, der einen Etappensieg erringt
„Gaviria wurde zum 21. kolumbianischen Etappensieger in der Geschichte der Italien-Radrundfahrt.“
Gaviria trở thành người Colombia thứ 21 thắng một chặng trong lịch sử cuộc đua xe đạp vòng quanh nước Ý.
„Die sechs einheimischen Fahrer sollen jene Tradition fortsetzen, wonach die Schweizer in den letzten vier Jahren immer zumindest einen Etappensieger stellten.“
Sáu tay đua chủ nhà được kỳ vọng sẽ tiếp nối truyền thống đó, theo đó trong bốn năm gần đây, người Thụy Sĩ luôn có ít nhất một người thắng chặng.