'Evangelikaler' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Evangelikalerder
[evaŋɡeliˈkaːlɐ]Danh từSố nhiều: Evangelikale
Định nghĩa
1
tín hữu Tin Lành bảo thủ- Người theo một khuynh hướng Tin Lành phúc âm trong Kitô giáo, thường nhấn mạnh đức tin cá nhân, thẩm quyền của Kinh Thánh và việc truyền giáo.
Anhänger einer evangelikalen Strömung innerhalb des Christentums
„Plakate feiern die zahlreichen Erfolge des aktuellen Gouverneurs, gleich daneben wird für Coca-Cola geworben, und Evangelikale rufen mit ihren in schlechter Grammatik verfassten Parolen alle Welt zu Kreuzzügen auf.“
“Các áp phích ca ngợi nhiều thành tựu của vị thống đốc đương nhiệm, ngay bên cạnh là quảng cáo cho Coca-Cola, còn những tín hữu Tin Lành bảo thủ thì dùng các khẩu hiệu viết bằng thứ ngữ pháp tồi tệ để kêu gọi khắp thiên hạ tham gia các cuộc thập tự chinh.”