ban chấp hành- Ủy ban trong một tổ chức hoặc cơ quan có nhiệm vụ đưa ra quyết định và thực hiện các quyết định đó.
Ausschuss in einer Organisation/Institution, der Entscheidungen trifft und ausführt
„Als eine der ersten Aussagen nach seiner Wahl kündigte Blatter noch im Kongresssaal eine Veränderung der Kontinentalquoten im Exekutivkomitee an.“
Là một trong những tuyên bố đầu tiên sau khi được bầu, ngay tại hội trường đại hội Blatter đã thông báo về việc thay đổi tỷ lệ đại diện châu lục trong ban chấp hành.