tổng thống lưu vong- Tổng thống đang giữ chức vụ và điều hành trong tình trạng sống hoặc hoạt động lưu vong ở nước ngoài, không ở trong chính quốc.
Präsident, der im Exil amtiert
„Dem Exilpräsidenten war bis in das Jahr 1942 hinein nicht klar, wie viele Deutsche man abschieben könne, denn er wusste natürlich, dass die Tschechen die Unterstützung der Großmächte, jedenfalls ihre Duldung, für die Vertreibung brauchten.“
“Cho đến tận năm 1942, vị tổng thống lưu vong vẫn chưa rõ có thể trục xuất bao nhiêu người Đức, vì dĩ nhiên ông biết rằng người Séc cần sự ủng hộ của các cường quốc, hoặc ít nhất là sự dung thứ của họ, cho việc trục xuất ấy.”