nhà văn lưu vong- Nhà văn đang sống trong cảnh lưu vong, phải rời quê hương và sinh sống, sáng tác ở nước ngoài vì lý do chính trị, xã hội hoặc chiến tranh.
Schriftsteller, der im Exil ist
„Doch für beide Schriftsteller hat das Exil von Anfang an dieselben bitteren Konsequenzen wie für fast alle Exilschriftsteller: Der gewohnte Wiener Sprachraum fehlt, der so vieles ihrer Dichtungen prägt.“
“Nhưng đối với cả hai nhà văn, cuộc sống lưu vong ngay từ đầu đã mang lại những hậu quả cay đắng giống như đối với hầu hết các nhà văn lưu vong: không còn môi trường ngôn ngữ Viên quen thuộc, thứ đã in dấu lên rất nhiều tác phẩm thơ văn của họ.”
„Thomas Mann und andere Exilschriftsteller erreichten für ihn die Aufenthaltsgenehmigung.“
“Thomas Mann và các nhà văn lưu vong khác đã giúp ông ấy có được giấy phép cư trú.”