mức sống tối thiểu- Mức các phương tiện vật chất tối thiểu cần thiết để duy trì cuộc sống và trang trải sinh kế.
Ausmaß der materiellen Mittel, die mindestens notwendig sind, um den Lebensunterhalt zu bestreiten
„Berücksichtigt werden nicht nur das sächliche Existenzminimum gem. § 32 Abs. 6 Satz 1, 1. Tatbestand EStG (Kinderfreibetrag), sondern auch der Ausbildungs- und Erziehungsbedarf des Kindes (§ 32 Abs. 6 Satz 1, 2. Tatbestand EStG) und beides in entsprechender Größenordnung.“
“Không chỉ mức sống tối thiểu về mặt vật chất theo Điều 32 khoản 6 câu 1, trường hợp thứ nhất của Luật Thuế thu nhập (khoản miễn trừ cho con) được tính đến, mà còn cả nhu cầu đào tạo và giáo dục của đứa trẻ (Điều 32 khoản 6 câu 1, trường hợp thứ hai của Luật Thuế thu nhập), và cả hai đều ở mức tương ứng.”
„Gegenstand der Existenzminimumberichte ist die Darstellung der maßgebenden Beträge für die Bemessung der steuerfrei zu stellenden Existenzminima von Erwachsenen und Kindern.“
“Đối tượng của các báo cáo về mức sống tối thiểu là việc trình bày các khoản tiền có ý nghĩa quyết định để xác định các mức sống tối thiểu của người lớn và trẻ em được miễn thuế.”