Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Exkrement' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Exkrement
das
[ɛkskʁeˈmɛnt]
Danh từ
Số nhiều: Exkremente
Định nghĩa
1
phân
- Chất thải rắn được ruột bài tiết ra khỏi cơ thể.
feste Ausscheidung des Darms
In Kläranlagen wird das Wasser von
Exkrementen
gereinigt.
Trong các nhà máy xử lý nước thải, nước được làm sạch khỏi phân.
„Es erzähle vom Körper, seinen schlechten Gerüchen, von Blut, Sperma, Urin und
.“
Từ đồng nghĩa
Kacke
Kot
Scheiße
Stuhl
Từ trái nghĩa
Urin
Từ cụ thể hơn
Hundeexkrement
Exkrementen
“Nó kể về cơ thể, những mùi hôi khó chịu của nó, về máu, tinh dịch, nước tiểu và phân.”
Danh từ