kế hoạch mở rộng- ý tưởng được suy tính kỹ lưỡng về cách làm cho một thứ gì đó lớn hơn hoặc được phát triển, mở rộng thêm
durchdachte Idee, wie etwas vergrößert oder ausgebaut werden kann
„Als Russland 1905 einen Krieg gegen Japan verlor und seine Expansionspläne für den Fernen Osten begraben musste, richtete sich seine ganze Aufmerksamkeit noch mehr auf den Balkan.“
“Khi Nga thua trận trước Nhật Bản vào năm 1905 và buộc phải chôn vùi các kế hoạch mở rộng của mình ở Viễn Đông, toàn bộ sự chú ý của nước này càng hướng nhiều hơn về vùng Balkan.”