quân viễn chinh- Đơn vị hoặc lực lượng quân sự được triển khai hoạt động ở xa lãnh thổ hoặc quê nhà, thường để tham chiến hay thực hiện nhiệm vụ ở nước ngoài.
Militär: militärischer Verband, der fern der Heimat eingesetzt wird
„Dort hatte sich ein Expeditionskorps der Marine eingeschifft.“
Ở đó, một quân viễn chinh của hải quân đã lên tàu.
„Die Briten hatten sich mehrere Jahrzehnte eine außenpolitische Zurückhaltung in Indien auferlegt. Lytton aber sandte ein Expeditionskorps nach Afghanistan, das dort bis auf einen Mann den Tod fand.“
Người Anh đã tự áp đặt cho mình một sự kiềm chế trong chính sách đối ngoại ở Ấn Độ suốt nhiều thập kỷ. Nhưng Lytton đã cử một quân viễn chinh sang Afghanistan, và tại đó lực lượng này đã chết hết, chỉ còn lại một người.