'Exportschlager' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Exportschlagerder
[ɛksˈpɔʁtˌʃlaːɡɐ]Danh từSố nhiều: Exportschlager
Định nghĩa
1
hàng xuất khẩu chủ lực- Mặt hàng nổi bật hơn các hàng hóa khác và bán rất chạy trong thương mại quốc tế.
Ware, die sich, von den anderen Waren abhebend, gut im Außenhandel verkauft
Autos sind die deutschen Exportschlager.
Ô tô là mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Đức.
„Krautrock war ein deutscher Exportschlager, selbst wenn sich die minutenlangen Flötensoli noch so bekifft und abgedreht anhören konnten.“
"Krautrock là một mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Đức, cho dù những đoạn độc tấu sáo kéo dài hàng phút có thể nghe vẫn rất phê thuốc và kỳ quái đến đâu đi nữa."