'Fächerspektrum' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fächerspektrumdas
[ˈfɛçɐˌʃpɛktʁʊm]Danh từSố nhiều: Fächerspektren
Định nghĩa
1
phổ môn học- Tập hợp hoặc phạm vi các môn học, lĩnh vực chuyên môn hay chủ đề kiến thức khác nhau.
Reihe von Sachgebieten
„Die interdisziplinäre Kooperation ist sicherlich kein Wundermittel, das die Schulmüdigkeit und Anstrengungsträgheit allein beheben könnte. Aber sie ist ein Weg, übergreifende Zusammenhänge und das geistige Band des Fächerspektrums erkennbar werden zu lassen […].“
“Sự hợp tác liên ngành chắc chắn không phải là phương thuốc thần kỳ có thể một mình khắc phục tình trạng chán học và ngại cố gắng. Nhưng đó là một con đường để làm cho những mối liên hệ bao quát và sợi dây tinh thần gắn kết phổ môn học trở nên rõ ràng […].”
„In den 1960er Jahren ergänzte auch Baden-Württemberg sein Fächerspektrum um Politische Bildung und Arbeitslehre.“
“Vào những năm 1960, bang Baden-Württemberg cũng đã bổ sung vào phổ môn học của mình các môn Giáo dục chính trị và Lao động học.”