'Fäustling' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fäustlingder
[ˈfɔɪ̯stlɪŋ]Danh từSố nhiều: Fäustlinge
Định nghĩa
1
găng tay liền ngón- loại găng tay có một ngăn riêng cho ngón tay cái và một ngăn chung cho bốn ngón tay còn lại
Handschuh mit einem Fach für den Daumen und einem weiteren für alle vier weiteren Finger
„Während wir an sonnigen Septembertagen mit der Gedankenlosigkeit des Massenmenschen im Freien Kaffee trinken, stehen seine Schaufensterpuppen bereits bis an die Knie im Pulverschnee und kämpfen mit Ohrenschützern, schafwollenen Fäustlingen und gewinnendem Lächeln gegen polare Frosteinbrüche.“
Trong khi chúng tôi uống cà phê ngoài trời vào những ngày tháng Chín đầy nắng với sự vô tư của đám đông, những hình nộm trong tủ kính của anh ta đã đứng ngập đến đầu gối trong tuyết bột và chống chọi với những đợt giá lạnh vùng cực bằng cách đeo bịt tai, găng tay liền ngón bằng len cừu và nụ cười duyên dáng.
„Wenigstens war es gut eingepackt; es hatte sogar winzige Fäustlinge an den Händen.“
May thay nó được quấn kỹ; thậm chí nó còn đeo những chiếc găng tay liền ngón tí hon trên tay.