

số năm- vật gì đó có kích thước, giá trị, số đo hoặc số hiệu là 5
etwas mit Größe, Wert, Maß oder Nummer 5
tờ năm- tiền giấy hoặc tiền xu có mệnh giá 5 đơn vị tiền tệ
Banknote oder Münze mit dem Wert von 5 Währungseinheiten
điểm năm- điểm học tập ở mức "không đạt" hoặc "kém" (5); trong một số hệ thống là điểm "khá"
die Schulnote in „nicht genügend“ beziehungsweise in „mangelhaft“ (5); in der die Schulnote „gut“
năm số trúng- năm con số được đánh đúng trong xổ số
fünf richtig getippte Zahlen im Lotto
số 5- chữ số 5
die Ziffer 5 selbst
vòng cấm- khu vực hình chữ nhật nằm ngay trước khung thành trong bóng đá
direkt vor dem Tor befindlicher, rechteckiger Bereich
lớp năm- khối lớp thứ năm; học sinh học ở lớp thứ năm
fünfte Klassenstufe; Schüler in der fünften Klasse
nhóm năm- nhóm gồm năm người/thành viên
Gruppe aus fünf Menschen/Mitgliedern
lá năm- lá bài có năm hình vẽ (năm con bài)
Spielkarte mit fünf Augen
vòng năm điểm- (phát bắn trúng) vòng của bia tập bắn có giá trị điểm số là 5
(Treffer in den) Ring der Zielscheibe, der einen Punktwert von 5 hat
ván nhảy năm mét- ván nhảy hoặc tháp nhảy cao 5 mét
fünf Meter hohes Sprungbrett oder -turm