'Fünfling' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fünflingder
[ˈfʏnflɪŋ]Danh từSố nhiều: Fünflinge
Định nghĩa
1
ngũ sinh- một trong năm đứa con được mang thai và sinh ra cùng lúc từ cùng một người mẹ
einer von fünf zur gleichen Zeit ausgetragenen und geborenen Nachkommen der gleichen Mutter
„Nach der ältern Berechnung kommt auf 80 Geburten eine Zwillingsgeburt, auf 6500 eine mit Drillingen, auf 20,000 eine mit Vierlingen, und auf mehr als eine Million Geburten etwa eine mit Fünflingen […].“
“Theo cách tính toán cũ, cứ 80 ca sinh thì có một ca sinh đôi, 6500 ca thì có một ca sinh ba, 20.000 ca thì có một ca sinh tư, và cứ hơn một triệu ca sinh thì có khoảng một ca sinh năm […].”