Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Fünfzylinder' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fünfzylinder
der
[ˈfʏnft͡syˌlɪndɐ]
Danh từ
Số nhiều: Fünfzylinder
Định nghĩa
1
động cơ năm xi-lanh
- động cơ đốt trong có năm xi-lanh
Verbrennungsmotor, mit fünf Zylindern
„Na endlich: Nach 13 Jahren Abstinenz singt in Ingolstadt wieder ein
Fünfzylinder
.“
“Cuối cùng thì: Sau 13 năm vắng bóng, một động cơ năm xi-lanh lại cất tiếng hát tại Ingolstadt.”
Từ đồng nghĩa
Fünfzylindermotor
Danh từ