'Fürstentum' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fürstentumdas
[ˈfʏʁstn̩ˌtuːm]Danh từSố nhiều: Fürstentümer
Định nghĩa
1
công quốc- lãnh thổ hoặc khu vực cai trị của một công tước hoặc hoàng thân
Herrschaftsgebiet eines Fürsten
„Auffallend ist eine in Monaco permanent festzustellende und teils zu öffentlichen Beeinträchtigungen führende Bautätigkeit an vielen Stellen des Fürstentums.“
Điều đáng chú ý là hoạt động xây dựng diễn ra liên tục ở nhiều nơi trong công quốc Monaco, đôi khi dẫn đến những bất tiện công cộng.