

nhà sản xuất- Người sản xuất một thứ gì đó theo kiểu công nghiệp hoặc với quy mô lớn, hoặc cho người khác sản xuất thay mình.
jemand, der etwas (fabrikmäßig oder in großem Maße) herstellt oder herstellen lässt
chủ nhà máy- Người sở hữu, làm chủ hoặc điều hành một nhà máy.
Besitzer, Eigentümer oder Betreiber einer Fabrik