

nâng cấp- việc cải tiến hoặc làm mới một mẫu xe trong ngành ô tô mà không thay đổi hoàn toàn sang thế hệ mới
eine Modellpflege in der Automobilbranche
căng da- ca phẫu thuật thẩm mỹ nhằm làm căng da mặt để khuôn mặt trông trẻ hơn
ein Eingriff zur Gesichtsstraffung in der plastischen Chirurgie