'Facharbeiter' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Facharbeiterder
[ˈfaxʔaʁˌbaɪ̯tɐ]Danh từSố nhiều: Facharbeiter
Định nghĩa
1
thợ lành nghề- người lao động có tay nghề, được đào tạo trong nhiều năm và đã vượt qua kỳ thi tốt nghiệp để có đủ trình độ chuyên môn
durch eine mehrjährige Ausbildung und abgeschlossene Prüfung qualifizierter Arbeiter
Wann hast du denn deinen Facharbeiter gemacht.
Vậy anh đã lấy bằng thợ lành nghề của mình khi nào?
„Zuerst kamen Maurer, Zimmerer, Schlosser und Betonarbeiter zum Zuge, doch bald drängten sich, durch die Arbeitslosigkeit gezwungen, zahlreiche Facharbeiter anderer Branchen in die reinen Erdarbeiten.“
“Lúc đầu, thợ nề, thợ mộc, thợ khóa và công nhân bê tông được ưu tiên trước, nhưng chẳng bao lâu sau, do bị thất nghiệp ép buộc, nhiều thợ lành nghề từ các ngành khác đã chen vào làm những công việc đào đất thuần túy.”