'Fachjournal' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fachjournaldas
[ˈfaxʒʊʁˌnaːl]Danh từSố nhiều: Fachjournale
Định nghĩa
1
tạp chí chuyên ngành- Tạp chí xuất bản định kỳ, trong đó các chủ đề thuộc một lĩnh vực chuyên môn cụ thể được trình bày và thảo luận.
Zeitschrift, in der Fachthemen behandelt werden
„Mit dem seit 2005 vergebenen Preis werden herausragende Beiträge zu den wissenschaftlichen Disziplinen der US-National Academy of Sciences (NAS) gewürdigt. Sie wurden aus den mehr als 3.200 Forschungsartikeln ausgewählt, die im vergangenen Jahr in dem Fachjournal erschienen sind.“
“Giải thưởng được trao từ năm 2005 này nhằm tôn vinh những đóng góp xuất sắc cho các ngành khoa học của Viện Hàn lâm Khoa học Quốc gia Hoa Kỳ (NAS). Chúng đã được chọn ra từ hơn 3.200 bài báo nghiên cứu đã xuất bản trên tạp chí chuyên ngành này trong năm vừa qua.”