'Fachwissen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fachwissendas
[ˈfaxˌvɪsn̩]Danh từ
Định nghĩa
1
kiến thức chuyên môn- kiến thức mà một người có về lĩnh vực chuyên môn của mình
das Wissen, das jemand von seinem Fach hat
„Der Kunde hat vielleicht die finanzielle Hoheit, aber leider hat die Firma das überlegene Fachwissen.“
"Khách hàng có thể có quyền kiểm soát về tài chính, nhưng đáng tiếc là công ty lại có kiến thức chuyên môn vượt trội."
„Die Linguistik sollte dies als Chance begreifen und sich in den entsprechenden öffentlichen Diskursen mit ihrem Fachwissen vernehmlich zu Wort melden.“
"Ngôn ngữ học nên coi đây là một cơ hội và cất lên tiếng nói rõ ràng trong các diễn đàn công khai tương ứng bằng kiến thức chuyên môn của mình."