'Fachwortschatz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fachwortschatzder
[ˈfaxvɔʁtˌʃat͡s]Danh từSố nhiều: Fachwortschätze
Định nghĩa
1
thuật ngữ- vốn từ vựng đặc thù được sử dụng chủ yếu trong một lĩnh vực hoặc chuyên ngành nhất định
vornehmlich in einem bestimmten Fach verwendeter spezifischer Wortschatz
„Dargestellt wird die Entwicklung in den territorialen Existenzformen, den Fachwortschätzen, den Funktionalstilen, dem Wortschatz, der Wortbildung und der Grammatik.“
Điều được trình bày là sự phát triển trong các hình thức tồn tại theo lãnh thổ, các hệ thuật ngữ chuyên ngành, các phong cách chức năng, vốn từ vựng, cấu tạo từ và ngữ pháp.
„Vor allem aber entstand unter dem politischen Einflusse Frankreichs ein deutscher Fachwortschatz für die Vorgänge der Politik und des Parlamentarismus.“
Nhưng trên hết, dưới ảnh hưởng chính trị của Pháp, đã hình thành một hệ thuật ngữ tiếng Đức cho các quá trình của chính trị và chế độ nghị viện.