

chữ thập ngắm- Dấu chữ thập hoặc đường ngắm trong ống ngắm dùng để xác định hướng bắn hay điểm ngắm; bộ phận ngắm trong kính ngắm.
Markierung der Schusslinie bzw. Ziellinie in einem Zielfernrohr; Absehen
lưới chữ thập- Dạng tấm kẻ hoặc lưới hình chữ thập trong thị kính.
Form der Strichplatte in Okularen
chữ thập mảnh- Hình chữ thập được tạo thành từ các nét hoặc sợi mảnh.
Aus dünnen Strichen gebildetes Kreuz