truy lùng- Biện pháp nghiệp vụ có kế hoạch của cảnh sát nhằm tìm kiếm, truy bắt một người hoặc truy tìm một vật nào đó.
geplante polizeiliche Maßnahme, bei der nach jemanden oder etwas gefahndet wird
„Was zunächst klang wie eine dramatisch aus dem Ruder gelaufene Fahndungsaktion, ist bei nüchterner Betrachtung wohl eher eine Verkettung von Unglücksfällen.“
“Điều lúc đầu nghe như một cuộc truy lùng vượt khỏi tầm kiểm soát một cách đầy kịch tính, khi xem xét tỉnh táo thì có lẽ đúng hơn chỉ là một chuỗi những sự cố không may.”