người giao hàng xe đạp- Người dùng xe đạp để chuyển thư từ, bưu phẩm hoặc đồ gửi đến tận người nhận.
Person, die Sendungen mit dem Fahrrad zum Adressaten bringt
„Ich entkam einem Unfall nur deshalb, weil mich ein Fahrradkurier warnte.“
Tôi chỉ thoát khỏi một vụ tai nạn vì một người giao hàng bằng xe đạp đã cảnh báo tôi.
„Mein Magen knurrt. Nach 54 Minuten schließlich überreicht mir der Fahrradkurier Jordi zwar ein warmes, aber leider nicht mehr ganz vollständiges Gericht: Teile der Sauce sind aus dem Aluminiumbehälter herausgeflossen und haben sich in der Papiertragetasche verteilt.“
Bụng tôi réo lên. Cuối cùng, sau 54 phút, người giao hàng bằng xe đạp Jordi trao cho tôi một món ăn tuy vẫn còn ấm nhưng tiếc là không còn nguyên vẹn: một phần nước sốt đã chảy ra khỏi hộp nhôm và đổ vào túi giấy xách tay.