

bướm- Đại diện của một bộ côn trùng rất phong phú về số loài, có cánh phủ vảy, thường bao gồm các loài bướm hoạt động ban ngày hoặc ban đêm.
Vertreter einer artenreichen Ordnung der Insekten
tờ gấp- Tờ giấy nhỏ được gấp ít nhất một lần, dùng để cung cấp thông tin hoặc quảng cáo.
kleines Schriftstück auf einem mindestens einmal gefalteten (zusammenklappbaren) Stück Papier mit Informationen oder Werbung