'Familienclan' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Familienclander
[faˈmiːli̯ənˌklɛːn]Danh từSố nhiều: Familienclane
Định nghĩa
1
thị tộc gia đình- nhóm lớn gồm những người có quan hệ họ hàng, huyết thống gắn kết với nhau
größere Gruppe verwandtschaftlich verbundener Personen
„Eher kann man sich die kleinen Gemeinschaften der Eisenzeit als Stämme oder Familienclans vorstellen oder als Bewohner verschiedener Siedlungszentren.“
“Người ta có xu hướng hình dung các cộng đồng nhỏ của thời đại đồ sắt như những bộ lạc hoặc các thị tộc gia đình, hoặc như cư dân của các trung tâm định cư khác nhau.”
„Zum Beispiel gehören berühmte Familienclans wie die Legharis, Pitafis, Gurmanis oder Jatoi zur übergeordneten Baloch biraderi.“
“Ví dụ, những thị tộc gia đình nổi tiếng như Leghari, Pitafi, Gurmani hoặc Jatoi thuộc về biraderi Baloch cấp cao hơn.”