'Familienerbe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Familienerbedas
[faˈmiːli̯ənˌʔɛʁbə]Danh từ
Định nghĩa
1
di sản gia đình- những gì được truyền lại trong một gia đình từ thế hệ này sang thế hệ khác, như truyền thống, giá trị, tài sản hoặc di sản văn hóa
das, was in einer Familie von einer Generation zur nächsten weitergegeben wird
„Sie sind Sámi, und Margettas Sohn Geir pflegt die Traditionen und joikt, singt traditionelle und eigene Lieder und tritt damit kulturelles Familienerbe an.“
“Họ là người Sámi, và con trai của Margetta là Geir gìn giữ các truyền thống và hát joik, hát những bài ca truyền thống cũng như bài ca của riêng mình, qua đó tiếp nối di sản văn hóa của gia đình.”