trang sức gia truyền- Đồ trang sức thuộc sở hữu của một gia đình, có thể đã được gia đình đó lưu giữ từ rất lâu.
Schmuck, der sich – womöglich schon lange – im Besitz einer Familie befindet
„Danil kann nichts dafür, und sein Chef, der Duma-Abgordnete, empfindet sich zweifellos als ordnungsgemäßer Eigentümer, aber der Gedanke, dass hier vor einigen Jahrzehnten eine Schatulle mit Familienschmuck in der Erwartung vergraben wurde, dass man bald wieder nach Hause zurückkehrt, brachte für einen Augenblick das Unrecht in Erinnerung.“
“Danil không có lỗi gì, và ông chủ của anh ta, vị nghị sĩ Duma, chắc chắn tự xem mình là chủ sở hữu hợp pháp, nhưng ý nghĩ rằng vài thập niên trước ở đây một chiếc hộp đựng trang sức gia truyền đã được chôn giấu với niềm hy vọng rằng người ta sẽ sớm trở về nhà, đã khiến sự bất công hiện lên trong khoảnh khắc.”