gia tộc- Nhóm những cá thể có quan hệ họ hàng, huyết thống với nhau.
Gruppe verwandtschaftlich verbundener Individuen
„Hier sind sie zu Hause, wandern in Familienverbänden umher und gehen, wohin sie wollen.“
Ở đây chúng sống như ở nhà, đi lang thang thành từng gia tộc và đi đến bất cứ nơi nào chúng muốn.
„Versierte Baumarkt-Kunden kommen im Familienverband zum Einkauf und riegeln die Regalreihe, in der sich gerade ein Verkäufer befindet, handstreichartig von beiden Seiten ab.“
Những khách hàng rất thạo ở cửa hàng vật liệu xây dựng đi mua sắm theo cả gia tộc và nhanh chóng chặn kín từ hai phía dãy kệ nơi một nhân viên bán hàng đang đứng.