'Fangemeinde' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fangemeindedie
[ˈfɛnɡəˌmaɪ̯ndə]Danh từSố nhiều: Fangemeinden
Định nghĩa
1
cộng đồng hâm mộ- Nhóm người cùng nhau là người hâm mộ của một điều gì đó hoặc một ai đó.
Gruppe von Personen, die gemeinsam Fans von etwas/jemandem sind
„So bilden die Wilhelm-Busch-Mühle, das Brotmuseum und die intakte dörfliche Idylle eine dermaßen vom Geist der Geschichte durchdrungene Einheit, dass Ebergötzen seit einigen Jahren mit dem selbstverliehenen Titel »Museumsdorf« eine jährlich immer zahlreicher werdende Fangemeinde anlockt.“
"Nhờ vậy, cối xay Wilhelm Busch, bảo tàng bánh mì và khung cảnh làng quê thanh bình còn nguyên vẹn hợp thành một chỉnh thể thấm đẫm tinh thần lịch sử đến mức Ebergötzen trong vài năm gần đây, với danh hiệu tự phong là 'làng bảo tàng', đã thu hút một cộng đồng hâm mộ ngày càng đông đảo qua từng năm."