'Farbfernsehen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Farbfernsehendas
[ˈfaʁpˌfɛʁnzeːən]Danh từ
Định nghĩa
1
truyền hình màu- Hình thức truyền hình hiển thị hình ảnh và phim có màu sắc thay vì chỉ đen trắng.
Fernsehen mit farbiger Darstellung von Bildern und Filmen
„Einer der Pioniere des Farbfernsehens war John Logie Baird, dem es 1928 gelang, erste farbige Fernsehbilder zu übertragen.“
Một trong những người tiên phong của truyền hình màu là John Logie Baird, người đã thành công trong việc truyền những hình ảnh truyền hình màu đầu tiên vào năm 1928.