'Farbschema' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Farbschemadas
[ˈfaʁpˌʃeːma]Danh từSố nhiều: Farbschemas
Định nghĩa
1
bảng màu- Sự lựa chọn các màu sắc được sử dụng khi trình bày hoặc thiết kế một sự vật, sản phẩm hay không gian nào đó.
Auswahl von Farben, die bei der Darstellung/Gestaltung einer Sache verwendet werden
„Heute trug er einen Schal mit einem Paisleymuster in Weinrot und Marineblau. Sein Farbschema, wenn er Kunden beeindrucken wollte.“
“Hôm nay anh ấy quàng một chiếc khăn có hoa văn Paisley màu đỏ rượu vang và xanh hải quân. Đó là bảng màu của anh ấy khi anh ấy muốn gây ấn tượng với khách hàng.”