

hài kịch- Vở kịch hài mang tính thô mộc, gây cười mạnh, thường được dùng làm tiết mục xen giữa các vở diễn khác.
derb-komisches Lustspiel, Füllstück zwischen Schauspielen
nhân nhồi- Phần nhân dùng để nhồi, chẳng hạn cho pa-tê hoặc gia cầm.
eine Füllung zum Beispiel für Pasteten oder Geflügel
trò hề- Sự việc hoặc cảnh tượng lố bịch, vô nghĩa; một quá trình bị làm hỏng, bị hạ thấp giá trị hoặc mang tính hạ thấp do cách tiếp cận không phù hợp.
lächerliche Sache oder Szene, Unsinn, ein durch unangemessene Herangehensweise verfehlter, abgewerteter oder auch abwertender Vorgang